Chữ 草 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 草, chiết tự chữ THÁU, THẢO, XÁO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草:
Pinyin: cao3, zao4;
Việt bính: cou2
1. [惡草] ác thảo 2. [蒲草] bồ thảo 3. [本草] bổn thảo 4. [百草] bách thảo 5. [百草霜] bách thảo sương 6. [甘草] cam thảo 7. [狗尾草] cẩu vĩ thảo 8. [紙草] chỉ thảo 9. [落草] lạc thảo 10. [亂草] loạn thảo 11. [初草] sơ thảo 12. [草草] thảo thảo 13. [草標兒] thảo tiêu nhi 14. [斬草除根] trảm thảo trừ căn 15. [偃草] yển thảo;
草 thảo
Nghĩa Trung Việt của từ 草
(Danh) Cỏ.§ Đời xưa viết là 艸.
◎Như: thảo mộc 草木 cỏ cây, hoa thảo 花草 hoa cỏ.
(Danh) Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã.
◎Như: thảo mãng 草莽 vùng cỏ hoang, thảo trạch 草澤 nhà quê, thôn dã.
(Danh) Chữ thảo, một lối chữ có từ nhà Hán, để viết cho nhanh.
◎Như: cuồng thảo 狂草 lối chữ viết tháu, cực kì phóng túng.
(Danh) Văn cảo, bản viết sơ qua chưa hoàn chỉnh.
◎Như: khởi thảo 起草 bắt đầu viết bản nháp.
(Danh) Họ Thảo.
(Tính) Qua loa, thô suất.
◎Như: thảo suất 草率 cẩu thả, qua loa.
(Tính) Mở đầu, sơ bộ, chưa định hẳn.
◎Như: thảo sáng 草創 khởi đầu, thảo án 草案 dự thảo, thảo ước 草約 thỏa ước tạm.
(Tính) Kết bằng cỏ, làm bằng cỏ.
◎Như: thảo tịch 草蓆 chiếu cỏ, thảo thằng 草繩 dây tết bằng cỏ, thảo lí 草履 giày cỏ.
(Tính) Lợp bằng cỏ.
◎Như: thảo bằng 草棚 nhà lợp cỏ, thảo am 草菴 am lợp cỏ.
(Tính) Cái, mái.
◎Như: thảo kê 草雞 gà mái (nghĩa bóng là khiếp nhược hoặc không có tài năng), thảo lư 草驢 lừa cái.
(Động) Bỏ phí, khinh thường.
◎Như: thảo gian nhân mệnh 草菅人命 coi mạng người như cỏ rác.
(Động) Soạn, viết qua (chưa xong hẳn, còn sửa chữa).
◎Như: thảo hịch 草檄 soạn viết bài hịch, thảo biểu 草表 viết nháp bài biểu.
(Động) Cắt cỏ.
(Phó) Cẩu thả, sơ sài, lơ là.
◎Như: thảo thảo liễu sự 草草了事 cẩu thả cho xong việc.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Quân lai hà thảo thảo, Vô nãi luyến khuê vi? 君來何草草, 毋乃戀閨闈 (Chinh nhân phụ 征人婦) Chàng về sao lơ là, Không còn quyến luyến chốn khuê phòng nữa chăng?
thảo, như "thảo mộc, thảo nguyên" (vhn)
tháu, như "viết tháu (viết thảo)" (btcn)
xáo, như "xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo" (btcn)
Nghĩa của 草 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎo]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: THẢO
名
1. cỏ。高等植物中栽培植物以外的草本植物的统称。
野草。
cỏ hoang; cỏ dại
除草。
làm cỏ
青草。
cỏ xanh
水草。
bèo rong
草木知威。
ngay cả loài cỏ cây cũng biết danh
草堰风从。
cỏ rạp theo gió; người dân phải tuân phục quan trên
名
2. rơm rạ。指用做燃料,饲料等的稻、麦之类的茎和叶。
稻草。
rơm rạ
草绳。
dây rơm
草鞋。
dầy rơm
3. cỏ; sơn dã; dân gian (xưa)。旧指山野、民间。
草贼
giặc cỏ
落草为寇
vào rừng làm cướp
形
4. mái; cái (giống cái; chỉ gia súc hoặc gia cầm)。雌性的(多指家畜或家禽)。
草驴。
lừa cái
草鸡。
gà mái
形
5. sơ sài; qua quýt; cẩu thả; qua loa; thô; thô thiển; thô ráp; ẩu; tháu; ngoáy; không tinh tế。草率;不细致。
潦草
viết tháu; viết ngoáy
字写得很草
viết chữ ẩu quá; viết rối quá
6.
名
a. chữ Thảo。汉字形体的一种。草书。
sách chữ Thảo
草写。
viết chữ Thảo
真草隶篆。
Chân, Thảo, Lệ, Triện (bốn cách viết chữ Hán)
b. lối viết tay chữ phiên âm。拼音字母的手写体。大草。
chữ hoa (chữ viết tay)
小草。
chữ thường (chữ viết tay)
动
7. bản nháp; bản bê-ta; bản không chính thức; bản thảo; bản cảo。初步的;非正式的(文稿;草稿)。
草案。
bản dự thảo
草稿。
bản nháp; bản thảo
动
8. khởi thảo; soạn thảo; phác thảo; viết nháp。起草。
草拟。
thiết kế sơ bộ; phác thảo; khởi thảo
Từ ghép:
草案 ; 草坂 ; 草包 ; 草本 ; 草本植物 ; 草编 ; 草标儿 ; 草草 ; 草草了事 ; 草测 ; 草场 ; 草虫 ; 草场 ; 草创 ; 草刺儿 ; 草苁蓉 ; 草丛 ; 草底儿 ; 草地 ; 草甸子 ; 草垫子 ; 草垛 ; 草稿 ; 草菇 ; 草果 ; 草狐 ; 草荒 ; 草灰 ; 草鸡 ; 草菅人命 ; 草荐 ; 草芥 ; 草窠 ; 草寇 ; 草料 ; 草庐 ; 草驴 ; 草绿 ; 草马 ; 草码 ; 草莽 ; 草帽 ; 草帽缏 ; 草莓 ; 草昧 ; 草棉 ; 草民 ; 草茉莉 ; 草木灰 ; 草木皆兵 ;
草拟 ; 草皮 ; 草坪 ; 草签 ; 草食 ; 草市 ; 草书 ; 草率 ; 草索 ; 草台班子 ; 草台子 ; 草滩 ; 草炭 ; 草堂 ; 草体 ; 草头王 ; 草图 ; 草屋 ; 草席 ; 草鞋 ; 草写 ; 草药 ; 草野 ; 草鱼 ; 草原 ; 草约 ; 草泽 ; 草纸 ; 草质茎 ; 草字
Chữ gần giống với 草:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 草:
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm
Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh
Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

Tìm hình ảnh cho: 草 Tìm thêm nội dung cho: 草
