Từ: 事業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事業:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 事 • 業

sự nghiệp
Thành tựu, thành công.
◇Tần Giản Phu 秦簡夫:
Nam nhi lập sự nghiệp, hà dụng hảo dong nhan
男兒立事業, 何用好容顏 (Triệu lễ nhượng phì 趙禮讓肥, Đệ tứ chiệp) Nam nhi làm nên sự nghiệp, cần chi có mặt đẹp.Chính sự.Chức nghiệp.
◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記:
Vấn viết: Tác hà sự nghiệp?
問曰: 作何事業 (Tống Tế 宋濟) Hỏi rằng: Làm chức nghiệp gì?Gia nghiệp, sản nghiệp.Ngày xưa đặc chỉ lao dịch, như cày cấy, canh tác...
◇Tuân Tử 荀子:
Sự nghiệp, sở ố dã; công lợi, sở hiếu dã
事業, 所惡也; 功利, 所好也 (Phú quốc 富國) Lao dịch, cái người ta ghét; công lợi, cái người ta ưa.Chỉ tài năng.
◇Triệu Lệnh Chỉ 趙令畤:
Cập đệ bất tất độc thư, tác quan hà tu sự nghiệp
及第不必讀書, 作官何須事業 (Hầu chinh lục 侯鯖錄) Thi đậu không tất phải đọc sách, làm quan cần chi tài năng.Việc làm lớn lao, có tổ chức, có mục tiêu nhất định, đem lại lợi ích cho nhiều người.
◎Như:
từ thiện sự nghiệp
慈善事業.

Nghĩa của 事业 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyè] 1. sự nghiệp; công cuộc。人所从事的,具有一定目标、规模和系统而对社会发展有影响的经常活动。
革命事业。
sự nghiệp cách mạng.
科学文化事业。
sự nghiệp văn hoá, khoa học.
共产主义事业。
sự nghiệp chủ nghĩa cộng sản.
2. hành chính sự nghiệp。特指没有生产收入,由国家经费开支,不进行经济核算的事业(区别于"企业")。
事业费。
phí hành chính sự nghiệp.
事业单位。
đơn vị hành chính sự nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự事:sự việc
xì事:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp

Gới ý 15 câu đối có chữ 事業:

萬里云天爭比翼,百年事業結同心

Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm

Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm

容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

事業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事業 Tìm thêm nội dung cho: 事業