Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 草泽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cǎozé] 名
1. đầm lầy; đầm cỏ。低洼积水野草丛生的地方。
深山草泽。
nơi đầm cỏ núi sâu
2. dân dã; dân gian; quê mùa; thô lậu。旧指民间。
草泽医生。
thầy lang
匿迹草泽。
giấu tung tích quê mùa
1. đầm lầy; đầm cỏ。低洼积水野草丛生的地方。
深山草泽。
nơi đầm cỏ núi sâu
2. dân dã; dân gian; quê mùa; thô lậu。旧指民间。
草泽医生。
thầy lang
匿迹草泽。
giấu tung tích quê mùa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽
| trạch | 泽: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 草泽 Tìm thêm nội dung cho: 草泽
