Từ: 无期徒刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无期徒刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无期徒刑 trong tiếng Trung hiện đại:

[wúqītúxíng] tù chung thân; tù không thời hạn。剥夺犯人终身自由的刑罚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình
无期徒刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无期徒刑 Tìm thêm nội dung cho: 无期徒刑