Chữ 泽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泽, chiết tự chữ TRẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泽:

泽 trạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 泽

Chiết tự chữ trạch bao gồm chữ 水 又 二 丨 hoặc 氵 又 二 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泽 cấu thành từ 4 chữ: 水, 又, 二, 丨
  • thuỷ, thủy
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • 2. 泽 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 又, 二, 丨
  • thuỷ, thủy
  • hựu, lại
  • nhì, nhị
  • cổn
  • trạch [trạch]

    U+6CFD, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 澤;
    Pinyin: ze2, duo2, shi4, yi4;
    Việt bính: zaak6;

    trạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 泽

    Giản thể của chữ .
    trạch, như "hồ trạch (ao , hồ)" (gdhn)

    Nghĩa của 泽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澤)
    [zé]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRẠCH
    1. sông; ngòi; đầm。聚水的地方。
    沼泽
    ao đầm
    湖泽
    ao hồ; sông hồ
    深山大泽
    rừng sâu sông lớn
    2. ẩm; ướt。湿。
    润泽
    ẩm ướt
    3. sáng bóng (kim loại, châu ngọc...)。金属、珠玉等的光。
    光泽
    sáng bóng
    色泽
    màu sắc
    4. ân huệ; ơn huệ。恩惠。
    恩泽
    ân trạch; ân huệ
    Từ ghép:
    泽国

    Chữ gần giống với 泽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泽

    ,

    Chữ gần giống 泽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泽 Tự hình chữ 泽 Tự hình chữ 泽 Tự hình chữ 泽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽

    trạch:hồ trạch (ao , hồ)
    泽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泽 Tìm thêm nội dung cho: 泽