Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泽, chiết tự chữ TRẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泽:
泽
Biến thể phồn thể: 澤;
Pinyin: ze2, duo2, shi4, yi4;
Việt bính: zaak6;
泽 trạch
trạch, như "hồ trạch (ao , hồ)" (gdhn)
Pinyin: ze2, duo2, shi4, yi4;
Việt bính: zaak6;
泽 trạch
Nghĩa Trung Việt của từ 泽
Giản thể của chữ 澤.trạch, như "hồ trạch (ao , hồ)" (gdhn)
Nghĩa của 泽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (澤)
[zé]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẠCH
1. sông; ngòi; đầm。聚水的地方。
沼泽
ao đầm
湖泽
ao hồ; sông hồ
深山大泽
rừng sâu sông lớn
2. ẩm; ướt。湿。
润泽
ẩm ướt
3. sáng bóng (kim loại, châu ngọc...)。金属、珠玉等的光。
光泽
sáng bóng
色泽
màu sắc
4. ân huệ; ơn huệ。恩惠。
恩泽
ân trạch; ân huệ
Từ ghép:
泽国
[zé]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: TRẠCH
1. sông; ngòi; đầm。聚水的地方。
沼泽
ao đầm
湖泽
ao hồ; sông hồ
深山大泽
rừng sâu sông lớn
2. ẩm; ướt。湿。
润泽
ẩm ướt
3. sáng bóng (kim loại, châu ngọc...)。金属、珠玉等的光。
光泽
sáng bóng
色泽
màu sắc
4. ân huệ; ơn huệ。恩惠。
恩泽
ân trạch; ân huệ
Từ ghép:
泽国
Chữ gần giống với 泽:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泽
澤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泽
| trạch | 泽: | hồ trạch (ao , hồ) |

Tìm hình ảnh cho: 泽 Tìm thêm nội dung cho: 泽
