Từ: 荷重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 荷重 trong tiếng Trung hiện đại:

[hèzhòng] trọng tải; tải trọng; tải lượng; phụ tải; khả năng chịu nặng (trọng lượng mà một công trình kiến trúc có thể chịu đựng được)。建筑物能够承受的重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷

:bạc hà; Hà Lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
荷重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 荷重 Tìm thêm nội dung cho: 荷重