Chữ 重 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 重, chiết tự chữ CHUỘNG, CHÕNG, CHỒNG, TRÙNG, TRỌNG, TRỘNG, TRỤNG, TRỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重:

重 trọng, trùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 重

Chiết tự chữ chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng bao gồm chữ 丿 一 里 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

重 cấu thành từ 3 chữ: 丿, 一, 里
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • lìa, lí, lý, lịa
  • trọng, trùng [trọng, trùng]

    U+91CD, tổng 9 nét, bộ Lý 里
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong4, chong2, tong2;
    Việt bính: cung4 cung5 zung6
    1. [倚重] ỷ trọng 2. [陰重] âm trọng 3. [謹重] cẩn trọng 4. [舉足輕重] cử túc khinh trọng 5. [九重] cửu trùng 6. [矜重] căng trọng 7. [注重] chú trọng 8. [加重] gia trọng 9. [厚重] hậu trọng 10. [嚴重] nghiêm trọng 11. [任重] nhậm trọng, nhiệm trọng 12. [借重] tá trọng 13. [重心] trọng tâm 14. [重視] trọng thị 15. [重要] trọng yếu 16. [珍重] trân trọng;

    trọng, trùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 重

    (Tính) Nặng (sức, lượng).
    ◎Như: khinh trọng
    nặng nhẹ.

    (Tính)
    Lớn, mạnh (nói về âm thanh).
    ◎Như: trọng độc đọc lớn tiếng, trọng âm âm nặng, âm trầm.

    (Tính)
    Giá trị cao, quan yếu.
    ◎Như: trọng giá giá cao, trọng quyền quyền hành cao.

    (Tính)
    Trang trọng, thận trọng.
    ◎Như: trọng nhân người cẩn thận.

    (Tính)
    Khẩn yếu.
    ◎Như: nghiêm trọng .

    (Tính)
    Tôn quý.
    ◎Như: trọng khách quý khách, trọng hóa vàng bạc của cải quý giá.

    (Tính)
    Nồng, đậm, nhiều, hậu, dày.
    ◎Như: trọng sắc nhan sắc rất đẹp, trọng băng băng đá dày, trọng ý tình ý thâm hậu, trọng bích xanh lục đậm.

    (Tính)
    Nghiêm túc, nghiêm khắc.
    ◎Như: trọng pháp hình phạt nghiêm khắc, trọng tích tử hình.

    (Tính)
    Nặng nề.
    ◎Như: sát nhân trọng tù tù có tội nặng giết người.

    (Tính)
    Nặng nhọc, trì trệ, chậm chạp.
    ◎Như: trọng khí hít thở nặng nhọc, khó khăn, trọng trệ ngưng trệ, bế tắc.

    (Danh)
    Trọng lượng.

    (Danh)
    Quyền lực, quyền thế.
    ◇Hàn Phi Tử : Nhiên tắc nhân chủ vô uy, nhi trọng tại tả hữu hĩ , (Ngoại trữ thuyết tả hạ ) Nhưng mà bậc chủ không có oai nghi, thì quyền thế ở trong tay kẻ tả hữu vậy.

    (Danh)
    Xe quân nhu (quân đội thời xưa dùng để chở quần áo, lương thực).

    (Động)
    Chuộng, coi trọng.
    ◎Như: trọng nông chuộng nghề làm ruộng.

    (Động)
    Tăng thêm.
    ◇Hán Thư : Thị trọng ngô bất đức dã (Văn Đế kỉ ) Thế là làm tăng thêm sự thiếu đức của ta.

    (Phó)
    Rất, lắm, quá.
    ◇Tố Vấn : Trọng hàn tắc nhiệt (Âm dương ứng tượng ) Lạnh quá hóa nóng.

    (Phó)
    Đặc biệt, đặc cách.
    ◇Sử Kí : Tần Hoàng Đế tích kì thiện kích trúc, trọng xá chi, nãi hoắc kì mục , , (Kinh Kha truyện ) Tần Hoàng Đế tiếc tài thổi sáo trúc của ông (Cao Tiệm Li ), đặc cách cho ân xá, nhưng làm cho mù mắt.Một âm là trùng.

    (Phó)
    Lại, nhiều lần, chồng chất.
    ◎Như: trùng tố làm lại, phúc bất trùng lai phúc chẳng đến hai lần.

    (Danh)
    Lượng từ: tầng, lớp.
    ◎Như: nhất trùng một tầng.
    ◇Vương An Thạch : Chung San chỉ cách sổ trùng san (Bạc thuyền Qua Châu ) Chung San chỉ cách mấy lớp núi.

    trọng, như "xem trọng" (vhn)
    chồng, như "chồng chất, chồng đống" (btcn)
    chuộng, như "chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng" (btcn)
    trộng, như "nuốt trộng (trửng)" (btcn)
    trụng, như "trụng (nhúng) nước sôi" (btcn)
    trùng, như "núi trập trùng" (btcn)
    chõng, như "giường chõng" (gdhn)
    trửng, như "trửng (chơi đùa)" (gdhn)

    Nghĩa của 重 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chóng]Bộ: 里 - Lý
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRÙNG
    1. trùng; lặp; nhắc lại; lặp đi lặp lại。重复。
    书买重 了。
    sách mua trùng lặp rồi.
    2. lại; một lần nữa; lại nữa; bằng cách khác。再。
    久别重 逢。
    xa cách lâu ngày gặp lại.
    旧地重 游。
    thăm lại chốn xưa.
    3. tầng; lớp; trùng; vỉa; giai tầng; tầng lớp; giai cấp。层。
    云山万重 。
    mây núi muôn trùng.
    突破一重 又一重 的困难。
    đạp bằng hết lớp khó khăn này đến lớp khó khăn khác.
    Từ ghép:
    重版 ; 重瓣胃 ; 重播 ; 重茬 ; 重唱 ; 重重 ; 重出 ; 重蹈覆辙 ; 重叠 ; 重返 ; 重犯 ; 重逢 ; 重复 ; 重挂 ; 重光 ; 重合 ; 重婚 ; 重茧 ; 重趼 ; 重建 ; 重见天日 ; 重九 ; 重聚 ; 重落 ; 重拍 ; 重起炉灶 ; 重庆 ; 重申 ; 重身 ; 重审 ; 重生父母 ; 重施故伎 ; 重适 ; 重述 ; 重算 ; 重孙 ; 重孙女 ; 重沓 ; 重弹 ; 重提 ; 重体旧事 ; 重围 ; 重温 ; 重温旧梦 ; 重文 ; 重屋 ; 重午 ; 重现 ; 重霄 ; 重新 ;
    重修 ; 重修旧好 ; 重言 ; 重演 ; 重眼皮 ; 重阳 ; 重洋 ; 重译 ; 重印 ; 重影 ; 重映 ; 重圆 ; 重张 ; 重整旗鼓 ; 重奏 ; 重足而立
    [zhòng]
    Bộ: 里(Lý)
    Hán Việt: TRỌNG
    1. trọng lượng; nặng。重量;分量。
    举重
    cử tạ
    这条鱼有几斤重?
    con cá này nặng mấy cân?
    2. nặng (trái với nhẹ)。重量大;比重大(跟"轻"相对)。
    体积相等时,铁比木头重。
    khi thể tích như nhau thì sắt nặng hơn gỗ.
    工作很重
    công việc rất nặng
    脚步很重
    bước chân nặng nề.
    话说得太重了。
    lời nói nặng; lời nói gay gắt.
    3. nặng; sâu nặng。程度深。
    情意重
    tình cảm sâu nặng
    病势很重
    bệnh tình rất trầm trọng
    受了重伤。
    bị thương nặng.
    4. trọng yếu; quan trọng; nặng nề。重要。
    军事重地
    khu vực quân sự quan trọng.
    身负重任。
    đảm nhiệm trọng trách.
    5. coi trọng; xem trọng。重视。
    敬重
    kính trọng
    看重
    xem trọng; coi trọng
    器重
    coi trọng; chú ý
    为人所重
    được mọi người trọng
    重男轻女是错误的。
    trọng nam khinh nữ là một sai lầm.
    6. không khinh suất; không sơ suất。不轻率。
    自重
    tự trọng
    慎重
    thận trọng
    老成持重
    thận trọng già giặn; chín chắn cẩn thận
    Từ ghép:
    重办 ; 重臂 ; 重兵 ; 重彩 ; 重创 ; 重大 ; 重担 ; 重地 ; 重点 ; 重读 ; 重犯 ; 重负 ; 重工业 ; 重话 ; 重活 ; 重机关枪 ; 重价 ; 重奖 ; 重金 ; 重金属 ; 重力 ; 重利 ; 重量 ; 重炮 ; 重氢 ; 重任 ; 重伤 ; 重身子 ; 重视 ; 重听 ; 重头戏 ; 重托 ; 重武器 ; 重孝 ; 重心 ; 重型 ; 重要 ; 重音 ; 重用 ; 重元素 ; 重责 ; 重镇 ; 重资 ; 重子

    Chữ gần giống với 重:

    ,

    Chữ gần giống 重

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 重 Tự hình chữ 重 Tự hình chữ 重 Tự hình chữ 重

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

    chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
    chõng:giường chõng
    chùng: 
    chồng:chồng chất, chồng đống
    trùng:núi trập trùng
    trọng:xem trọng
    trộng:nuốt trộng (trửng)
    trụng:trụng (nhúng) nước sôi
    trửng:trửng (chơi đùa)

    Gới ý 39 câu đối có chữ 重:

    Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

    Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    重 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 重 Tìm thêm nội dung cho: 重