Từ: 菲尼克斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菲尼克斯:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 菲 • 尼 • 克 • 斯
Nghĩa của 菲尼克斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēiníkèsī] Phi-ních; Phoenix (thủ phủ và là thành phố lớn nhất bang Arizona, Mỹ)。美国亚利桑那州的首府和最大城市,位于该州的中南部地区、图森西北部,1868年建立,1889年成为地区性首府,1912年成为州首府。该城以冬季和 疗养胜地而闻名人,人口1,321,045 (2000)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲
| phi | 菲: | phương phi |
| phỉ | 菲: | phỉ phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯