Chữ 克 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 克, chiết tự chữ KHẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克:

克 khắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 克

Chiết tự chữ khắc bao gồm chữ 十 兄 hoặc 十 口 儿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 克 cấu thành từ 2 chữ: 十, 兄
  • thập
  • huynh
  • 2. 克 cấu thành từ 3 chữ: 十, 口, 儿
  • thập
  • khẩu
  • nhi, nhân
  • khắc [khắc]

    U+514B, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 剋;
    Pinyin: ke4;
    Việt bính: haak1 hak1
    1. [克己] khắc kỉ 2. [克己主義] khắc kỉ chủ nghĩa 3. [克服] khắc phục 4. [坦克車] thản khắc xa 5. [捷克] tiệp khắc 6. [伊拉克] y lạp khắc;

    khắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 克

    (Động) Đảm đương, gách vác.
    ◇Lưu Vũ Tích
    : Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân , (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu ) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.

    (Động)
    Được, chiến thắng.
    ◎Như: khắc địch chiến thắng quân địch.

    (Động)
    Kiềm chế, ước thúc.
    ◎Như: khắc phục ước thúc, làm chủ được.
    ◇Luận Ngữ : Khắc kỉ phục lễ vi nhân (Nhan Uyên ) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.

    (Động)
    Hạn định, ước định, hẹn.
    ◎Như: khắc kì động công hẹn định thời kì khởi công.

    (Động)
    Khấu trừ.
    ◇Thủy hử truyện : Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình , (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.

    (Động)
    Tiêu hóa.
    ◎Như: đa cật thủy quả năng khắc thực uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.

    (Danh)
    Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram").
    ◎Như: nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân một gam bằng một phần ngàn kí-lô.

    (Phó)
    Có thể.
    ◎Như: bất khắc phân thân không thể sẻ thân ra được.
    khắc, như "khắc khoải" (vhn)

    Nghĩa của 克 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (剋、尅)
    [kè]
    Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHẮC
    1. có thể。能。
    克勤克俭。
    vừa cần cù vừa tiết kiệm.
    2. khắc phục; khắc; khắc chế; kềm chế。克服,克制。
    以柔克刚。
    lấy nhu thắng cương
    克己。
    tự kềm chế bản thân.
    3. tấn công; đánh gục。攻下据点。
    克敌。
    tấn công địch.
    功必克。
    tấn công nhất định phải thắng.
    4. tiêu hoá。消化。
    克食。
    tiêu hoá thức ăn.
    克化。
    tiêu hoá.
    5. kỳ hạn (chặt chẽ, nghiêm ngặt)。严格限定(期限)。
    克期。
    kỳ hạn.
    克日。
    ngày hẹn.
    6. gam (đơn vị trọng lượng Quốc tế, tiếng Pháp: gramme)。国际单位制,公制的质量单位, 1克等于1千克(公斤)的千分之一。(法gramme) 。
    7. khắc; ký ta (đơn vị dung lượng của dân tộc Tạng ở Trung Quốc, một khắc cỡ 25 ki-lô-gam ta)。 藏族地区容量单位, 1克青 稞约 重25市 斤。
    8. khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc, hoặc 1/15 hecta)。藏族地区地积单位,播种1克(约25市 斤)种子的土地称为1克地,1克约合1市亩。
    Từ ghép:
    克敌制胜 ; 克服 ; 克复 ; 克格勃 ; 克化 ; 克己 ; 克己奉公 ; 克扣 ; 克拉 ; 克郎球 ; 克朗 ; 克里姆林宫 ; 克利夫兰 ; 克罗地亚 ; 克期 ; 克勤克俭 ; 克日 ; 克食 ; 克丝钳子 ; 克星 ; 克制

    Chữ gần giống với 克:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 克

    , ,

    Chữ gần giống 克

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 克 Tự hình chữ 克 Tự hình chữ 克 Tự hình chữ 克

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

    khắc:khắc khoải

    Gới ý 17 câu đối có chữ 克:

    滿

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    克 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 克 Tìm thêm nội dung cho: 克