Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biễu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ biễu:
Pinyin: fu2, piao3;
Việt bính: fu1 piu5;
莩 phu, biễu
Nghĩa Trung Việt của từ 莩
(Danh) Một loại cỏ, lá hình kim, mùa thu mọc tua như lúa, xanh lục nhạt.(Danh) Màng mỏng bao ngoài thân cây lau.
§ Vì màng cây lau mỏng mà lại ở trong thân, nên đời sau gọi họ xa là gia phu 葭莩.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nương tử chu môn tú hộ, thiếp tố vô gia phu thân, lự trí ki hiềm 娘子朱門繡戶, 妾素無葭莩親, 慮致譏嫌 (Phong Tam nương 封三娘) Nhà cô gác tía lầu son, tôi vốn không phải bà con họ hàng chi, e sợ (người ta) tị hiềm.Một âm là biễu.
(Danh) Người chết đói.
§ Thông biễu 殍.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhãn kiến cơ biễu tử đương đạo 眼見饑莩死當道 (Trở binh hành 阻兵行) Tận mắt thấy người chết đói trên đường.
bễu, như "bệu rệu, bệu mỡ" (vhn)
bẽo, như "bạc bẽo" (gdhn)
Nghĩa của 莩 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
màng mỏng (trong thân cây sậy)。芦苇秆子里面的薄膜。
Ghi chú: 另见piǎo
[piǎo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
chết đói。同"殍"。
Ghi chú: 另见fú
Số nét: 10
Hán Việt: PHÙ
màng mỏng (trong thân cây sậy)。芦苇秆子里面的薄膜。
Ghi chú: 另见piǎo
[piǎo]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
chết đói。同"殍"。
Ghi chú: 另见fú
Chữ gần giống với 莩:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Pinyin: piao3, bi4;
Việt bính: piu5;
殍 biễu
Nghĩa Trung Việt của từ 殍
(Động) Chết đói.(Danh) Người chết đói.
◇Diêm thiết luận 鹽鐵論: Mạnh Tử viết: Dã hữu ngạ biễu 孟子曰: 野有餓殍 (Thủy hạn 水旱) Mạnh Tử nói: Ngoài đồng có người chết đói.
bẽo, như "bạc bẽo" (vhn)
Nghĩa của 殍 trong tiếng Trung hiện đại:
[piǎo]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 11
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
người chết đói。饿死的人。见〖饿殍〗。
Số nét: 11
Hán Việt: BIỀU, BIỂU
người chết đói。饿死的人。见〖饿殍〗。
Tự hình:

Pinyin: biao1, pao1, piao3;
Việt bính: biu1;
藨 biễu, biều
Nghĩa Trung Việt của từ 藨
(Danh) Thực vật, một giống thảo môi 草莓, trái đỏ như anh đào.(Động) Trừ cỏ.
§ Thông biều 麃.
Nghĩa của 藨 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草
Số nét: 18
Hán Việt: BIÊU
cói。见 藨草。
Từ ghép:
藨草
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: biễu Tìm thêm nội dung cho: biễu
