đề xuất
Rút ra, lĩnh ra.
◎Như:
tha tòng ngân hàng đề xuất sở hữu đích tồn khoản
他從銀行提出所有的存款 anh ấy rút ra tiền còn lại của anh trong ngân hàng.Đưa ra, trình ra.
◎Như:
đề xuất chứng cứ
提出證據 đưa ra chứng cứ.
Nghĩa của 提出 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 提
| chề | 提: | ê chề; chàn chề |
| dè | 提: | dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè |
| dề | 提: | dầm dề; dề dà |
| nhè | 提: | nhè thức ăn ra, khóc nhè |
| re | 提: | im re |
| rè | 提: | rụt rè |
| rề | 提: | rề rề |
| đè | 提: | đè đầu cưỡi cổ, đè nén |
| đề | 提: | đề cử; đề huề; đề phòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |

Tìm hình ảnh cho: 提出 Tìm thêm nội dung cho: 提出
