Từ: 提出 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提出:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 提 • 出

đề xuất
Rút ra, lĩnh ra.
◎Như:
tha tòng ngân hàng đề xuất sở hữu đích tồn khoản
他從銀行提出所有的存款 anh ấy rút ra tiền còn lại của anh trong ngân hàng.Đưa ra, trình ra.
◎Như:
đề xuất chứng cứ
提出證據 đưa ra chứng cứ.

Nghĩa của 提出 trong tiếng Trung hiện đại:

đề xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 
提出 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提出 Tìm thêm nội dung cho: 提出