Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作壁上观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作壁上观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作壁上观 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbìshàngguān] Hán Việt: TÁC BÍCH THƯỢNG QUAN
sống chết mặc bây; đứng ngoài cuộc。人家交战,自己站在营垒上观看。比喻坐观成败,不给予帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích:bích luỹ (rào ngăn)
bệch:trắng bệch
bệt: 
bịch:lố bịch; bồ bịch
vách:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
作壁上观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作壁上观 Tìm thêm nội dung cho: 作壁上观