súc ý
Ý niệm mang sẵn từ lâu. ☆Tương tự:
tồn tâm
存心,
hữu ý
有意.
Nghĩa của 蓄意 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùyì] 动
có ý định; rắp tâm (làm điều xấu)。早就有这个意思(指坏的);存心。
蓄意进行破坏。
rắp tâm phá hoại
蓄意挑衅
rắp tâm gây hấn
có ý định; rắp tâm (làm điều xấu)。早就有这个意思(指坏的);存心。
蓄意进行破坏。
rắp tâm phá hoại
蓄意挑衅
rắp tâm gây hấn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 蓄意 Tìm thêm nội dung cho: 蓄意
