Từ: 蓄意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓄 • 意

súc ý
Ý niệm mang sẵn từ lâu. ☆Tương tự:
tồn tâm
存心,
hữu ý
有意.

Nghĩa của 蓄意 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùyì] 动
có ý định; rắp tâm (làm điều xấu)。早就有这个意思(指坏的);存心。
蓄意进行破坏。
rắp tâm phá hoại
蓄意挑衅
rắp tâm gây hấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

súc蓄:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
蓄意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓄意 Tìm thêm nội dung cho: 蓄意