Chữ 蓄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓄, chiết tự chữ SÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄:

蓄 súc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓄

Chiết tự chữ súc bao gồm chữ 草 畜 hoặc 艸 畜 hoặc 艹 畜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓄 cấu thành từ 2 chữ: 草, 畜
  • tháu, thảo, xáo
  • húc, súc, sục
  • 2. 蓄 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 畜
  • tháu, thảo
  • húc, súc, sục
  • 3. 蓄 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 畜
  • thảo
  • húc, súc, sục
  • súc [súc]

    U+84C4, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, gu1;
    Việt bính: cuk1
    1. [蓄意] súc ý 2. [蓄積] súc tích 3. [儲蓄] trữ súc;

    súc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓄

    (Động) Dành chứa, tồn trữ.
    ◎Như: súc tích
    cất chứa.

    (Động)
    Hàm chứa, uẩn tàng.
    ◎Như: hàm súc chứa đựng kín đáo.

    (Động)
    Để cho mọc (râu, tóc).
    ◎Như: súc tu để râu.

    (Động)
    Chờ, đợi.
    ◇Hậu Hán Thư : Thục vị thì chi khả súc? (Trương Hành truyện ) Ai bảo thời có thể chờ được?

    (Động)
    Nuôi nấng, dưỡng dục.
    ◇Liêu trai chí dị : Cam ông tại thì, súc nhất anh vũ thậm tuệ , (A Anh ) Thời cha (họ Cam) còn sống, nuôi được một con vẹt rất khôn.

    (Danh)
    Tên một loại rau.
    ◇Tào Thực : Phương cô tinh bại, Sương súc lộ quỳ , (Thất khải ) Rau cô thơm gạo trắng, rau súc rau quỳ (thích hợp với tiết trời) sương móc.
    súc, như "súc (trữ để dành): súc tích lương thực" (gdhn)

    Nghĩa của 蓄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: SÚC

    1. tích trữ。储存;积蓄。
    蓄洪
    trữ nước lũ
    蓄水池
    hồ chứa nước
    2. để (để lại không cạo đi)。留着而不剃掉。
    蓄发
    để tóc
    蓄须
    để râu
    3. giữ (trong lòng)。(心里)藏着。
    蓄意
    giữ ý; định bụng
    蓄志
    nuôi chí
    Từ ghép:
    蓄电池 ; 蓄洪 ; 蓄积 ; 蓄谋 ; 蓄念 ; 蓄养 ; 蓄意 ; 蓄志

    Chữ gần giống với 蓄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓄 Tự hình chữ 蓄 Tự hình chữ 蓄 Tự hình chữ 蓄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄

    súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực
    蓄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓄 Tìm thêm nội dung cho: 蓄