Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓄, chiết tự chữ SÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓄:
蓄
Pinyin: xu4, gu1;
Việt bính: cuk1
1. [蓄意] súc ý 2. [蓄積] súc tích 3. [儲蓄] trữ súc;
蓄 súc
Nghĩa Trung Việt của từ 蓄
(Động) Dành chứa, tồn trữ.◎Như: súc tích 蓄積 cất chứa.
(Động) Hàm chứa, uẩn tàng.
◎Như: hàm súc 含蓄 chứa đựng kín đáo.
(Động) Để cho mọc (râu, tóc).
◎Như: súc tu 蓄鬚 để râu.
(Động) Chờ, đợi.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Thục vị thì chi khả súc? 孰謂時之可蓄 (Trương Hành truyện 張衡傳) Ai bảo thời có thể chờ được?
(Động) Nuôi nấng, dưỡng dục.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cam ông tại thì, súc nhất anh vũ thậm tuệ 甘翁在時, 蓄一鸚鵡甚慧 (A Anh 阿英) Thời cha (họ Cam) còn sống, nuôi được một con vẹt rất khôn.
(Danh) Tên một loại rau.
◇Tào Thực 曹植: Phương cô tinh bại, Sương súc lộ quỳ 芳菰精粺, 霜蓄露葵 (Thất khải 七啟) Rau cô thơm gạo trắng, rau súc rau quỳ (thích hợp với tiết trời) sương móc.
súc, như "súc (trữ để dành): súc tích lương thực" (gdhn)
Nghĩa của 蓄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: SÚC
动
1. tích trữ。储存;积蓄。
蓄洪
trữ nước lũ
蓄水池
hồ chứa nước
2. để (để lại không cạo đi)。留着而不剃掉。
蓄发
để tóc
蓄须
để râu
3. giữ (trong lòng)。(心里)藏着。
蓄意
giữ ý; định bụng
蓄志
nuôi chí
Từ ghép:
蓄电池 ; 蓄洪 ; 蓄积 ; 蓄谋 ; 蓄念 ; 蓄养 ; 蓄意 ; 蓄志
Số nét: 16
Hán Việt: SÚC
动
1. tích trữ。储存;积蓄。
蓄洪
trữ nước lũ
蓄水池
hồ chứa nước
2. để (để lại không cạo đi)。留着而不剃掉。
蓄发
để tóc
蓄须
để râu
3. giữ (trong lòng)。(心里)藏着。
蓄意
giữ ý; định bụng
蓄志
nuôi chí
Từ ghép:
蓄电池 ; 蓄洪 ; 蓄积 ; 蓄谋 ; 蓄念 ; 蓄养 ; 蓄意 ; 蓄志
Chữ gần giống với 蓄:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓄
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 蓄 Tìm thêm nội dung cho: 蓄
