Chữ 意 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 意, chiết tự chữ Y, ÁY, Ý, ƠI, ẤY, ỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意:

意 ý, y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 意

Chiết tự chữ y, áy, ý, ơi, ấy, ới bao gồm chữ 音 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

意 cấu thành từ 2 chữ: 音, 心
  • âm, ơm, ậm
  • tim, tâm, tấm
  • ý, y [ý, y]

    U+610F, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3
    1. [惡意] ác ý 2. [意向] ý hướng 3. [意義] ý nghĩa 4. [意外] ý ngoại 5. [意願] ý nguyện 6. [意思] ý tứ 7. [同意] đồng ý 8. [不經意] bất kinh ý 9. [本意] bổn ý 10. [筆意] bút ý 11. [故意] cố ý 12. [強姦民意] cưỡng gian dân ý 13. [執意] chấp ý 14. [屬意] chúc ý 15. [介意] giới ý 16. [願意] nguyện ý 17. [咈意] phật ý 18. [過意不去] quá ý bất khứ 19. [蓄意] súc ý 20. [初意] sơ ý 21. [在意] tại ý 22. [酒意] tửu ý 23. [出其不意] xuất kì bất ý;

    ý, y

    Nghĩa Trung Việt của từ 意

    (Danh) Điều suy nghĩ.
    ◇Dịch Kinh
    : Thư bất tận ngôn, ngôn bất tận ý , (Hệ từ thượng ) Sách không nói hết lời, lời không diễn hết ý.

    (Danh)
    Kiến giải, quan điểm.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Ngô ý bất nhiên (Đồng Diệp Phong đệ biện ) Quan điểm của tôi cho là không đúng.

    (Danh)
    Thành kiến, tư niệm.
    ◇Luận Ngữ : Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã : , , , (Tử Hãn ) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì không đem ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức không quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, không để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).

    (Danh)
    Vẻ, vị.
    ◎Như: xuân ý ý vị mùa xuân.
    ◇Vương Thao : Sanh ẩm tửu tự ngọ đạt dậu, vi hữu túy ý , (Yểu nương tái thế ) Sinh uống rượu từ giờ Ngọ tới giờ Dậu, hơi có vẻ say.

    (Danh)
    Tình cảm.
    ◇Đỗ Phủ : Lâm kì ý phả thiết, Đối tửu bất năng khiết , (Tống Lí Giáo Thư ) Đến khúc đường rẽ, tình cảm thật thắm thiết, Trước rượu không sao uống được.

    (Danh)
    Ước mong, nguyện vọng.
    ◎Như: xứng tâm như ý vừa lòng hợp ý.

    (Danh)
    Trong lòng, nội tâm.
    ◇Hán Thư : Ý khoát như dã (Cao Đế kỉ thượng ) Trong lòng thong dong như vậy.

    (Danh)
    Nước Ý-đại-lợi .

    (Danh)
    Nhà Phật cho ý là phần thức thứ bảy, tức là mạt-na thức (phiên âm tiếng Phạn "manas"), nó hay phân biệt nghĩ ngợi.

    (Danh)
    Họ Ý.

    (Động)
    Ngờ vực, hoài nghi.
    ◇Hán Thư : Ư thị thiên tử ý Lương (Lương Hiếu Vương Lưu Vũ truyện ) Do vậy thiên tử có ý ngờ vực Lương.

    (Động)
    Liệu định, dự tính.
    ◎Như: xuất kì bất ý bất ngờ, ra ngoài dự liệu.

    (Động)
    Suy nghĩ, suy xét.
    ◇Thi Kinh : Chung du tuyệt hiểm, Tằng thị bất ý , (Tiểu nhã , Chánh nguyệt ) Và sau cùng vượt qua được những chỗ nguy hiểm nhất, Mà ngươi chưa từng nghĩ đến.(Liên) Hay, hoặc là.
    ◇Trang Tử : Tri bất túc da? Ý tri nhi lực bất năng hành da? , (Đạo Chích ) Biết không đủ chăng? Hay biết mà sức không làm nổi chăng?Một âm là y.

    (Thán)
    Ôi, ôi chao.
    § Cũng như y .
    ◇Trang Tử : Y, phu tử loạn nhân chi tính dã , (Thiên đạo ) Ôi, thầy làm rối loạn bản tính con người đó thôi!

    ý, như "ý muốn; ngụ ý" (vhn)
    ấy, như "chốn ấy" (btcn)
    ới, như "la ơi ới" (btcn)
    áy, như "áy náy" (gdhn)
    ý, như "Ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)" (gdhn)
    ơi, như "ai ơi, chàng ơi" (gdhn)

    Nghĩa của 意 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: Ý
    1. ý nghĩ。意思。
    同意
    đồng ý
    来意
    mục đích đến
    词不达意
    lời văn không diễn tả hết ý.
    2. nguyện vọng; tâm nguyện。心愿;愿望。
    中意
    đúng với ý muốn
    任意
    tuỳ ý
    满意
    vừa lòng; hài lòng
    3. dự tính; toan tính。意料;料想。
    意 外
    không ngờ; bất ngờ.
    出其不意
    ngoài dự tính; xuất kỳ bất ý.
    Từ ghép:
    意安 ; 意表 ; 意大利 ; 意会 ; 意见 ; 意匠 ; 意境 ; 意料 ; 意念 ; 意气 ; 意气风发 ; 意气用事 ; 意趣 ; 意识 ; 意识形态 ; 意思 ; 意图 ; 意外 ; 意味 ; 意味着 ; 意想 ; 意向 ; 意向书 ; 意象 ; 意兴 ; 意义 ; 意译 ; 意愿 ; 意蕴 ; 意在言外 ; 意旨 ; 意志 ; 意中人

    Chữ gần giống với 意:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 意

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意 Tự hình chữ 意

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

    áy:áy náy
    ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
    ơi:ai ơi, chàng ơi
    ấy:chốn ấy
    ới:la ơi ới

    Gới ý 15 câu đối có chữ 意:

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

    Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

    Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    意 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 意 Tìm thêm nội dung cho: 意