Từ: 蓬茸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓬茸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bồng nhĩ
Vẻ tươi tốt của thảo mộc.

Nghĩa của 蓬茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngróng] rậm rạp; um tùm (cây cỏ)。形容草生长得很多很盛。
绿草蓬茸。
cỏ xanh rậm rạp.
蓬蓬茸茸的杂草,长满了整个的林间空地。
cỏ dại um tùm rậm rạp, mọc đầy trên những khoảng đất trống trong rừng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬

bong:bòng bong
buồng:buồng chuối
bòng:đèo bòng
bùng:cháy bùng; bập bùng; bão bùng
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bồng:cỏ bồng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phùng:phùng mang (phồng mang)
phồng:phập phồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
蓬茸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓬茸 Tìm thêm nội dung cho: 蓬茸