Từ: 对抗赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对抗赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对抗赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìkàngsài] đấu đối kháng; thi đối kháng。两个或几个技术水平相近单位之间组织的单项体育运动比赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá
对抗赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对抗赛 Tìm thêm nội dung cho: 对抗赛