Từ: 朱陳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱陳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 朱 • 陳

chu trần
Đời xưa bên Tàu có họ Chu và họ Trần đời đời kết hôn cùng nhau, thôn hai họ ở gọi là thôn
Chu Trần
朱陳. Sau mượn gọi hai nhà kết hôn lâu đời với nhau. ◇Tô Thức 蘇軾:
Ngã thị Chu Trần cựu sứ quân, Khuyến nông tằng nhập Hạnh Hoa thôn
我是朱陳舊使君, 勸農曾入杏花村 (Trần Quý Thường sở súc Chu Trần thôn giá thú đồ 陳季常所蓄朱陳村嫁娶圖).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau朱: 
cho朱:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa朱:chu choa (tiếng kêu)
chu朱:Chu Văn An (tên họ)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ朱:chõ miệng vào
chẩu朱:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ朱: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳

chằn陳:chằn tinh (yêu quái), bà chằn
dằn陳:dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống
rần陳:rần rần
trườn陳:trườn tới
trần陳:họ trần, trần thiết (trình bày)
trằn陳:trằn trọc
朱陳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱陳 Tìm thêm nội dung cho: 朱陳