Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朱陳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱陳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu trần
Đời xưa bên Tàu có họ Chu và họ Trần đời đời kết hôn cùng nhau, thôn hai họ ở gọi là thôn
Chu Trần
. Sau mượn gọi hai nhà kết hôn lâu đời với nhau. ◇Tô Thức 軾:
Ngã thị Chu Trần cựu sứ quân, Khuyến nông tằng nhập Hạnh Hoa thôn
使君, (Trần Quý Thường sở súc Chu Trần thôn giá thú đồ 圖).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陳

chằn:chằn tinh (yêu quái), bà chằn
dằn:dằn dỗi, dằn vặt; dằn giọng, dắn xuống
rần:rần rần
trườn:trườn tới
trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
trằn:trằn trọc
朱陳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱陳 Tìm thêm nội dung cho: 朱陳