Cao su chống va đập cửa
phân nhiệm
Chia ra đảm nhiệm (chức vụ, sứ mạng...).Chia ra chịu trách nhiệm (tội vạ, kết quả không tốt...).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 分任 Tìm thêm nội dung cho: 分任
