Từ: 扁平足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扁平足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扁平足 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎnpíngzú] bệnh chân bẹt。指足弓减低或塌陷,脚心逐渐变成扁平的足病。也叫平足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
扁平足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扁平足 Tìm thêm nội dung cho: 扁平足