Từ: 父本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 父本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 父 • 本

Nghĩa của 父本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùběn] đời bố; thế hệ bố。植物繁殖过程中亲代的雄性植株。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ父:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
父本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 父本 Tìm thêm nội dung cho: 父本