Từ: 和韻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和韻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

họa vận, hòa vận
Họa vận
韻: Làm thơ để đáp tặng lại bài thơ của người khác, theo đúng vận cước, thứ đệ của bài thơ đó.
Hòa vận
韻: Viết văn làm thơ, tìm tòi cho đúng âm điệu, hòa hài vận cước.
◇Văn tâm điêu long 龍:
Ngâm vịnh tư vị, lưu ư tự cú, khí lực cùng ư hòa vận
味, 句, 韻 (Thanh luật 律) Ngâm vịnh thú vị, trôi chảy ở trong câu chữ, hơi sức để hết vào trong việc hòa vận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韻

vần:vần thơ
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
和韻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和韻 Tìm thêm nội dung cho: 和韻