Từ: 顶碰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶碰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顶 • 碰

Nghĩa của 顶碰 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngpèng] 1. lao vào; lao tới; va chạm。顶头撞击。
2. xung đột; cãi vã。顶撞。
老张会上和他顶碰,弄得他很不痛快。
trong cuộc họp ông Trương cãi vã với anh ấy, khiến cho anh ấy khó chịu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh碰:đóng bánh (đóng tảng)
bính碰:bính phiên (đánh đổ)
顶碰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶碰 Tìm thêm nội dung cho: 顶碰