Từ: 文工团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文工团:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 文 • 工 • 团

Nghĩa của 文工团 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéngōngtuán] đoàn văn công。 从事文艺演出的团体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
文工团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文工团 Tìm thêm nội dung cho: 文工团