Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 肥田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肥田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肥田 trong tiếng Trung hiện đại:

[féitián] 1. ruộng màu mỡ; bón ruộng。采用施肥等措施使土地肥沃。
草木灰可以肥田。
tro cây cỏ có thể bón ruộng.
2. đất đai màu mỡ; đất đai phì nhiêu。肥沃的田地。
肥田沃土。
đất đai màu mỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
肥田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肥田 Tìm thêm nội dung cho: 肥田