Từ: 蜀葵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜀葵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜀葵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔkuí] cây thục quỳ。多年生草本植物,茎直立,叶子心脏形,互生,有长柄,表面有皱纹,花瓣五枚,有红、黄、紫、白等颜色。果实为蒴果。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

thục:nước Thục
xọc:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葵

quỳ:hoa quỳ
蜀葵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜀葵 Tìm thêm nội dung cho: 蜀葵