Chữ 蜀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜀, chiết tự chữ THỤC, XỌC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜀:

蜀 thục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜀

Chiết tự chữ thục, xọc bao gồm chữ 罒 勹 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜀 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 勹, 虫
  • võng
  • bao, câu
  • chùng, hủy, trùng
  • thục [thục]

    U+8700, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu3;
    Việt bính: suk6;

    thục

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜀

    (Danh) Sâu bướm, con ngài (ấu trùng của bướm).

    (Danh)
    Đất Thục
    , nước Thục (221-264), thuộc tỉnh Tứ Xuyên bây giờ.

    (Danh)
    Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên.

    (Tính)
    Cô độc.

    xọc, như "xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc" (vhn)
    thục, như "nước Thục" (btcn)

    Nghĩa của 蜀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shǔ]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: THỤC
    1. nước Thục。周朝国名,在今四川成都一带。
    2. Thục Hán。蜀汉。
    3. tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)。四川的别称。
    Từ ghép:
    蜀汉 ; 蜀锦 ; 蜀葵 ; 蜀犬吠日 ; 蜀黍 ; 薯绣

    Chữ gần giống với 蜀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蜀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜀 Tự hình chữ 蜀 Tự hình chữ 蜀 Tự hình chữ 蜀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀

    thục:nước Thục
    xọc:xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc
    蜀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜀 Tìm thêm nội dung cho: 蜀