Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蜀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜀, chiết tự chữ THỤC, XỌC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜀:
蜀
Pinyin: shu3;
Việt bính: suk6;
蜀 thục
Nghĩa Trung Việt của từ 蜀
(Danh) Sâu bướm, con ngài (ấu trùng của bướm).(Danh) Đất Thục 蜀, nước Thục 蜀 (221-264), thuộc tỉnh Tứ Xuyên 四川 bây giờ.
(Danh) Tên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên.
(Tính) Cô độc.
xọc, như "xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc" (vhn)
thục, như "nước Thục" (btcn)
Nghĩa của 蜀 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǔ]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 13
Hán Việt: THỤC
1. nước Thục。周朝国名,在今四川成都一带。
2. Thục Hán。蜀汉。
3. tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)。四川的别称。
Từ ghép:
蜀汉 ; 蜀锦 ; 蜀葵 ; 蜀犬吠日 ; 蜀黍 ; 薯绣
Số nét: 13
Hán Việt: THỤC
1. nước Thục。周朝国名,在今四川成都一带。
2. Thục Hán。蜀汉。
3. tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc)。四川的别称。
Từ ghép:
蜀汉 ; 蜀锦 ; 蜀葵 ; 蜀犬吠日 ; 蜀黍 ; 薯绣
Chữ gần giống với 蜀:
䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜀
| thục | 蜀: | nước Thục |
| xọc | 蜀: | xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc |

Tìm hình ảnh cho: 蜀 Tìm thêm nội dung cho: 蜀
