Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蠹害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠹害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蠹害 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùhài] làm hại; gây hại。危害;损害,破坏。
蠹害社会主义建设事业。
gây hại đến sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

đỗ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
蠹害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蠹害 Tìm thêm nội dung cho: 蠹害