Từ: 骄阳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骄阳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骄 • 阳

Nghĩa của 骄阳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoyáng] 书
nắng gắt; mặt trời gay gắt。强烈的阳光。
骄阳似火。
mặt trời gay gắt như lửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骄

kiêu骄:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương阳:âm dương; dương gian; thái dương
骄阳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骄阳 Tìm thêm nội dung cho: 骄阳