Cao su chống va đập cửa
Từ: bếp điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bếp điện:
Dịch bếp điện sang tiếng Trung hiện đại:
电炉 《利用电能产生热量的设备, 有电弧电炉、电阻电炉、感应电炉等几种。用于取暖、炊事以及工业上加热、烘干、冶炼等。》电灶 《利用电能发热的炉灶。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bếp
| bếp | 灶: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 𤇮: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 点: | bếp lửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |

Tìm hình ảnh cho: bếp điện Tìm thêm nội dung cho: bếp điện
