Chữ 貛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貛, chiết tự chữ HOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貛:

貛 hoan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貛

Chiết tự chữ hoan bao gồm chữ 豸 雚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貛 cấu thành từ 2 chữ: 豸, 雚
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • hoan [hoan]

    U+8C9B, tổng 24 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huan1;
    Việt bính: fun1;

    hoan

    Nghĩa Trung Việt của từ 貛

    (Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là trư hoan , thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là cẩu hoan , lột da thuộc dùng làm đệm được.
    hoan, như "hoan (chồn chũi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貛:

    ,

    Dị thể chữ 貛

    ,

    Chữ gần giống 貛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貛 Tự hình chữ 貛 Tự hình chữ 貛 Tự hình chữ 貛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貛

    hoan:hoan (chồn chũi)
    貛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貛 Tìm thêm nội dung cho: 貛