Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 装疯卖傻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装疯卖傻:
Nghĩa của 装疯卖傻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuāngfēngmàishǎ] Hán Việt: TRANG PHONG MẠI SOẢ
giả ngây giả dại; giả điên giả dại; giả điên giả rồ。故意装做疯癫痴呆的样子。
giả ngây giả dại; giả điên giả dại; giả điên giả rồ。故意装做疯癫痴呆的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傻
| xoe | 傻: | xum xoe |
| xoạ | 傻: | đầu xoạ (đần); xoạ nhãn (đờ mặt ra) |

Tìm hình ảnh cho: 装疯卖傻 Tìm thêm nội dung cho: 装疯卖傻
