Cao su chống va đập cửa

Chữ 茓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茓, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茓

1. 茓 cấu thành từ 2 chữ: 草, 穴
  • tháu, thảo, xáo
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • 2. 茓 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 穴
  • tháu, thảo
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • 3. 茓 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 穴
  • thảo
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • Nghĩa của 茓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xué] Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUYỆT
    bồ; cót (chứa lương thực)。用茓子围起来囤粮食。
    茓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茓 Tìm thêm nội dung cho: 茓