Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 機場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ trường
Phi trường.
◎Như:
cơ tràng tễ mãn liễu hồi quốc đích lữ khách
滿客.

Nghĩa của 机场 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīchǎng] sân bay; phi trường。飞机起飞、降落、停放的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
機場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機場 Tìm thêm nội dung cho: 機場