Chữ 蚑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚑, chiết tự chữ KÌ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚑:
蚑
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4;
蚑 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 蚑
(Phó) Ngoằn ngoèo, quanh co chậm chạp (như sâu bò).Nghĩa của 蚑 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 10
Hán Việt:
bò (côn trùng)。(虫子)爬动。
Số nét: 10
Hán Việt:
bò (côn trùng)。(虫子)爬动。
Chữ gần giống với 蚑:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蚑 Tìm thêm nội dung cho: 蚑
