Chữ 蚑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚑, chiết tự chữ KÌ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蚑:

蚑 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚑

蚑

Chiết tự chữ 蚑

Chiết tự chữ kì bao gồm chữ 虫 支 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚑 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 支
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 支 chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • kì [kì]

    U+8691, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi2;
    Việt bính: kei4;

    蚑 kì

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚑

    (Phó) Ngoằn ngoèo, quanh co chậm chạp (như sâu bò).

    Nghĩa của 蚑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qí]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    bò (côn trùng)。(虫子)爬动。

    Chữ gần giống với 蚑:

    䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Chữ gần giống 蚑

    蜀, 蝍, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝊, 蝋, 蝌,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚑 Tự hình chữ 蚑 Tự hình chữ 蚑 Tự hình chữ 蚑

    蚑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚑 Tìm thêm nội dung cho: 蚑