Từ: 血库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血库 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèkù] kho máu。医院中储藏血液以备输血时应用的设备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
血库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血库 Tìm thêm nội dung cho: 血库