Từ: 血本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血本 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèběn]
vốn gốc; vốn ban đầu (trong kinh doanh, buôn bán, thời xưa)。旧时指经商的老本儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
血本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血本 Tìm thêm nội dung cho: 血本