Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血气 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèqì]
1. tinh lực。精力。
血气方刚
sức lực dồi dào; thể lực đang cường tráng
2. có tâm huyết。血性。
有血气的青年。
thanh niên có tâm huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
血气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血气 Tìm thêm nội dung cho: 血气