Từ: 血泪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血泪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血泪 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèlèi]
máu và nước mắt; huyết lệ (chỉ sự đau khổ)。痛哭时眼睛里流出的血,比喻惨痛的遭遇。
血泪家史。
lịch sử gia đình đầy máu và nước mắt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

lệ:rơi lệ
血泪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血泪 Tìm thêm nội dung cho: 血泪