Chữ 泪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泪, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泪:

泪 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泪

泪

Chiết tự chữ 泪

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 水 目 hoặc 氵 目 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泪 cấu thành từ 2 chữ: 水, 目
  • 水 thuỷ, thủy
  • 目 mục, mụt
  • 2. 泪 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 目
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 目 mục, mụt
  • lệ [lệ]

    U+6CEA, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 淚;
    Pinyin: lei4;
    Việt bính: leoi6;

    泪 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 泪

    Cũng như chữ lệ 淚.Giản thể của chữ 淚.
    lệ, như "rơi lệ" (vhn)

    Nghĩa của 泪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淚)
    [lèi]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LỆ
    nước mắt; lệ。眼泪;泪液。
    泪痕。
    vệt nước mắt.
    泪如雨下。
    lệ tuôn như mưa.
    Từ ghép:
    泪痕 ; 泪花 ; 泪涟涟 ; 泪人儿 ; 泪水 ; 泪汪汪 ; 泪腺 ; 泪眼 ; 泪液 ; 泪珠

    Chữ gần giống với 泪:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泪

    淚, 泪,

    Chữ gần giống 泪

    眀, 溭, 溴, 溳, 溲, 溱, 溰, 溯, 溮, 溬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泪 Tự hình chữ 泪 Tự hình chữ 泪 Tự hình chữ 泪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪

    lệ泪:rơi lệ
    泪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泪 Tìm thêm nội dung cho: 泪