Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泪, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泪:
泪
Biến thể phồn thể: 淚;
Pinyin: lei4;
Việt bính: leoi6;
泪 lệ
lệ, như "rơi lệ" (vhn)
Pinyin: lei4;
Việt bính: leoi6;
泪 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 泪
Cũng như chữ lệ 淚.Giản thể của chữ 淚.lệ, như "rơi lệ" (vhn)
Nghĩa của 泪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (淚)
[lèi]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
nước mắt; lệ。眼泪;泪液。
泪痕。
vệt nước mắt.
泪如雨下。
lệ tuôn như mưa.
Từ ghép:
泪痕 ; 泪花 ; 泪涟涟 ; 泪人儿 ; 泪水 ; 泪汪汪 ; 泪腺 ; 泪眼 ; 泪液 ; 泪珠
[lèi]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
nước mắt; lệ。眼泪;泪液。
泪痕。
vệt nước mắt.
泪如雨下。
lệ tuôn như mưa.
Từ ghép:
泪痕 ; 泪花 ; 泪涟涟 ; 泪人儿 ; 泪水 ; 泪汪汪 ; 泪腺 ; 泪眼 ; 泪液 ; 泪珠
Chữ gần giống với 泪:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪
| lệ | 泪: | rơi lệ |

Tìm hình ảnh cho: 泪 Tìm thêm nội dung cho: 泪
