Từ: 血浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血浆 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèjiāng] huyết tương (chất nước hoà trong máu)。血液中除血球、血小板之外的部分,无色透明的液体,含有水、无机盐、营养物、激素、尿酸等。血浆经过毛细管过滤就成为组织液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt
血浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血浆 Tìm thêm nội dung cho: 血浆