Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 血浆 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuèjiāng] huyết tương (chất nước hoà trong máu)。血液中除血球、血小板之外的部分,无色透明的液体,含有水、无机盐、营养物、激素、尿酸等。血浆经过毛细管过滤就成为组织液。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆
| tương | 浆: | tương ớt |

Tìm hình ảnh cho: 血浆 Tìm thêm nội dung cho: 血浆
