Từ: 血液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血液 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèyè]
1. máu; huyết。人或高等动物体内循环系统中的液体组织,暗赤或鲜红色,有腥气,由血浆、血球和血小板构成。作用是把养分和激素输送给体内各个组织,收集废物送给排泄器官,调节体温和抵御病菌等。也叫 血。
2. chủ yếu; thành phần chính。比喻主要的成分或力量等。
石油是工业的血液。
dầu mỏ là nguyên liệu chính của công nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
血液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血液 Tìm thêm nội dung cho: 血液