Chữ 液 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 液, chiết tự chữ DỊCH, GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 液:

液 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 液

液

Chiết tự chữ 液

Chiết tự chữ dịch, giá bao gồm chữ 水 夜 hoặc 氵 夜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 液 cấu thành từ 2 chữ: 水, 夜
  • 水 thuỷ, thủy
  • 夜 dà, dạ
  • 2. 液 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 夜
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 夜 dà, dạ
  • dịch [dịch]

    U+6DB2, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4, yi4, shi4;
    Việt bính: jat6 jik6
    1. [液果] dịch quả;

    液 dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 液

    (Danh) Chất lỏng.
    ◎Như: thóa dịch 唾
    液 nước bọt.

    giá, như "giá rét" (vhn)
    dịch, như "dịch vị; dung dịch" (btcn)

    Nghĩa của 液 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: DỊCH
    名
    chất lỏng; dịch thể。液体。
    汁液
    nước (của thịt hoặc trái cây).
    血液
    máu; huyết
    溶液
    dung dịch
    Từ ghép:
    液果 ; 液化 ; 液泡 ; 液态 ; 液体 ; 液压机

    Chữ gần giống với 液:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Chữ gần giống 液

    湄, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液 Tự hình chữ 液

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

    dịch液:dịch vị; dung dịch
    giá液:giá rét

    Gới ý 15 câu đối có chữ 液:

    杯交玉液飛鸚鵡,樂奏瓊簫引鳳凰

    Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

    Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

    液 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 液 Tìm thêm nội dung cho: 液