Từ: 血花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血花 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèhuā] máu bắn tung toé。飞溅的鲜血。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
血花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血花 Tìm thêm nội dung cho: 血花