Từ: 补休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 补休:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 补 • 休

Nghĩa của 补休 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔxiū] nghỉ thêm; nghỉ bù。职工因加班而未休息,也没拿加班费,事后按天数补给休息日。也说"补假"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ补:ghét bỏ; bỏ qua
bổ补:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
补休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 补休 Tìm thêm nội dung cho: 补休