Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
biểu hiệu
Làm sáng tỏ danh hiệu.Biệt hiệu.Ngoại hiệu, tên được người khác đặt thêm cho.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 號
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
| hào | 號: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 表號 Tìm thêm nội dung cho: 表號
