Từ: 表號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表號:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 表 • 號

biểu hiệu
Làm sáng tỏ danh hiệu.Biệt hiệu.Ngoại hiệu, tên được người khác đặt thêm cho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu表:thời khoá biểu
bíu表: 
bẹo表:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo表:chim chèo bẻo
vẹo表:vẹo vọ
vếu表:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu號:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào號:hô hào
表號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表號 Tìm thêm nội dung cho: 表號