Chữ 表 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 表, chiết tự chữ BIỂU, BẸO, BẺO, VẸO, VẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表:

表 biểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 表

Chiết tự chữ biểu, bẹo, bẻo, vẹo, vếu bao gồm chữ 丰  tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

表 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 
  • phong
  • biểu [biểu]

    U+8868, tổng 8 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錶;
    Pinyin: biao3;
    Việt bính: biu2
    1. [代表] đại biểu 2. [拜表] bái biểu 3. [八表] bát biểu 4. [表達] biểu đạt 5. [表的] biểu đích 6. [表姪] biểu điệt 7. [表白] biểu bạch 8. [表皮] biểu bì 9. [表表] biểu biểu 10. [表章] biểu chương 11. [表彰] biểu chương 12. [表揚] biểu dương 13. [表演] biểu diễn 14. [表面] biểu diện 15. [表現] biểu hiện 16. [表號] biểu hiệu 17. [表兄弟] biểu huynh đệ 18. [表記] biểu kí 19. [表露] biểu lộ 20. [表明] biểu minh 21. [表決] biểu quyết 22. [表率] biểu suất 23. [表奏] biểu tấu 24. [表姊妹] biểu tỉ muội 25. [表字] biểu tự 26. [表情] biểu tình 27. [表象] biểu tượng 28. [表示] biểu thị 29. [表徵] biểu trưng 30. [表尺] biểu xích 31. [表揭] biểu yết 32. [儀表] nghi biểu;

    biểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 表

    (Danh) Áo ngoài.

    (Danh)
    Bên ngoài, mặt ngoài.
    ◎Như: hải biểu
    ngoài bể, xuất nhân ý biểu ra ngoài ý liệu.

    (Danh)
    Dấu hiệu, kí hiệu.
    ◇Quản Tử : Do yết biểu nhi lệnh chi chỉ dã (Quân thần thượng ) Như ra dấu hiệu để bảo cho ngừng lại vậy.

    (Danh)
    Mẫu mực, gương mẫu.
    ◎Như: vi nhân sư biểu làm mẫu mực cho người.

    (Danh)
    Bảng, bảng liệt kê, bảng kê khai.
    ◎Như: thống kế biểu bảng thống kê.

    (Danh)
    Một loại sớ tấu thời xưa, bậc đại thần trình lên vua.
    ◎Như: Xuất sư biểu của Gia Cát Lượng thời Tam Quốc, Trần tình biểu của Lí Mật .

    (Danh)
    Tên hiệu (ngoài tên chính).
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Tiền nhật bất tằng vấn đắc quý biểu (Tiền Tú Tài ) Hôm trước chưa được hỏi tên hiệu của ngài.

    (Danh)
    Bia đá.
    ◇Hán Thư : Thiên lí lập biểu (Lí Tầm truyện ) Nghìn dặm dựng bia đá.

    (Danh)
    Bia mộ, mộ chí.
    ◎Như: mộ biểu bia mộ.

    (Danh)
    Máy đo, đồng hồ.
    ◎Như: thủ biểu đồng hồ đeo tay, điện biểu đồng hồ điện.

    (Danh)
    Họ hàng bên ngoại.
    ◎Như: biểu huynh đệ con cô con cậu.

    (Danh)
    Họ Biểu.

    (Động)
    Mặc thêm áo ngoài.
    ◇Luận Ngữ : Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi , , (Hương đảng ) Lúc trời nóng, mặc áo đơn vải thô, (ông) tất khoác thêm áo khi ra ngoài.

    (Động)
    Tỏ rõ, hiển dương, khen thưởng.
    ◇Tư Mã Thiên : Hận tư tâm hữu sở bất tận, bỉ lậu một thế nhi văn thải bất biểu ư hậu thế dã , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Hận rằng lòng riêng có chỗ chưa bộc lộ hết, bỉ lậu mà chết đi thì văn chương không tỏ rõ được với đời sau.

    (Động)
    Tuyên bố, truyền đạt.
    ◎Như: lược biểu tâm ý nói sơ qua ý trong lòng.

    (Động)
    Tâu lên trên để bày tỏ việc gì.
    ◇Tam quốc chí : Lượng tự biểu hậu chủ (Gia Cát Lượng truyện ) Lượng này tự xin tâu rõ với hậu chủ.

    (Động)
    Đề cử, tiến cử.
    ◇Tam quốc chí : Tào Công biểu Quyền vi thảo lỗ tướng quân (Ngô chủ truyện ) Tào Công tiến cử Quyền làm tướng quân đánh giặc.

    (Động)
    Soi xét, giám sát.
    ◎Như: duy thiên khả biểu chỉ có trời soi xét được.

    (Động)
    Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa.
    § Thông phiếu .

    biểu, như "thời khoá biểu" (vhn)
    vẹo, như "vẹo vọ" (btcn)
    vếu, như "vếu váo" (btcn)
    bẻo, như "chim chèo bẻo" (gdhn)
    bẹo, như "bẹo tai; bẹo nhau" (gdhn)

    Nghĩa của 表 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錶)
    [biǎo]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 9
    Hán Việt: BIỂU

    1. bề ngoài; mặt ngoài; mẽ ngoài。外面;外表。
    表面。
    mặt ngoài, ngoài mặt
    由表及里。
    từ ngoài vào trong
    外表。
    bề ngoài; dáng vẻ bề ngoài
    金玉其表。
    cá vàng bụng bọ; cái đẹp bề ngoài
    虚有其表。
    tốt mã dẻ cùi; chỉ có mẽ ngoài

    2. họ。中表(亲戚)。
    表兄弟。
    anh em họ
    表叔。
    chú họ
    3. bày tỏ; tỏ ra; tỏ rõ; tỏ。把思想感情显示出来;表示。
    发表。
    bày tỏ; phát biểu
    表心意。
    tỏ lòng
    按下不表(说)
    ỉm đi không nói
    略表心意。
    tỏ qua nhã ý; chút ít để gọi là

    4. xông; toát; giải cảm; đánh gió。俗称用药物把感受的风寒发散出来。
    表汗。
    xông cho ra mồ hôi

    5. gương; mực thước; kiểu mẫu; mẫu mực。榜样;模范。
    表率。
    làm mẫu, làm gương
    师表。
    làm gương; gương mẫu

    6. biểu tấu; tờ sớ dâng lên vua。古代文体奏章的一种,用于较重大的事件。
    诸葛亮《出师表》。
    xuất sư biểu của Gia Cát Lượng

    7. bảng; biểu。用表格形式排列事项的书籍或文件。
    《史记》十表
    10 tập "Sử ký"
    统计表。
    bảng thống kê
    8. cột đo bóng nắng。古代测日影的标杆。

    9. đồng hồ đo; compteur (công-tơ) ; ... kế。测量某种量的器具。
    温度表。
    nhiệt kế
    电表。
    điện kế; đồng hồ điện
    水表。
    thuỷ kế; đồng hồ nước

    10. đồng hồ; đồng hồ đeo tay。计时的器具,一般指比钟小而可以随身携带的。
    怀表。
    đồng hồ quả quýt
    手表。
    đồng hồ đeo tay
    Từ ghép:
    表白 ; 表报 ; 表笔 ; 表册 ; 表层 ; 表尺 ; 表达 ; 表带 ; 表弟 ; 表哥 ; 表格 ; 表功 ; 表观 ; 表汗 ; 表记 ; 表姐 ; 表姐妹 ; 表决 ; 表决器 ; 表决权 ; 表里 ; 表里如一 ; 表露 ; 表妹 ; 表蒙子 ; 表面 ; 表面波 ; 表面光 ; 表面化 ; 表面积 ; 表面文章 ; 表面张力 ; 表明 ; 表盘 ; 表皮 ; 表亲 ; 表情 ; 表示 ; 表叔 ; 表述 ; 表率 ; 表态 ; 表头 ; 表土 ; 表现 ; 表象 ; 表兄 ; 表兄弟 ; 表演 ; 表演唱 ;
    表演赛 ; 表演艺术 ; 表扬 ; 表意文字 ; 表意字 ; 表音法 ; 表音符号 ; 表语 ; 表彰 ; 表针 ; 表侄 ; 表侄女 ; 表字

    Chữ gần giống với 表:

    , , , , , 𧘚,

    Dị thể chữ 表

    , ,

    Chữ gần giống 表

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 表 Tự hình chữ 表 Tự hình chữ 表 Tự hình chữ 表

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

    biểu:thời khoá biểu
    bíu: 
    bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
    bẻo:chim chèo bẻo
    vẹo:vẹo vọ
    vếu:vếu váo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 表:

    Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

    Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

    表 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 表 Tìm thêm nội dung cho: 表