Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 衮衮诸公 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衮衮诸公:
Nghĩa của 衮衮诸公 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔngǔnzhūgōng] quan to quan nhỏ。称居位高而无所作为的官僚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衮
| cuộn | 衮: | cuộn len, cuộn tròn |
| cỏn | 衮: | cỏn con |
| cổn | 衮: | cổn bào, long cổn |
| củn | 衮: | |
| gọn | 衮: | bắt gọn; gọn gàng |
| ngổn | 衮: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衮
| cuộn | 衮: | cuộn len, cuộn tròn |
| cỏn | 衮: | cỏn con |
| cổn | 衮: | cổn bào, long cổn |
| củn | 衮: | |
| gọn | 衮: | bắt gọn; gọn gàng |
| ngổn | 衮: | ngổn ngang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 衮衮诸公 Tìm thêm nội dung cho: 衮衮诸公
