Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 诸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诸, chiết tự chữ CHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸:
诸
Biến thể phồn thể: 諸;
Pinyin: zhu1, dou4;
Việt bính: zyu1;
诸 chư
chư, như "chư vị, chư quân" (gdhn)
Pinyin: zhu1, dou4;
Việt bính: zyu1;
诸 chư
Nghĩa Trung Việt của từ 诸
Giản thể của chữ 諸.chư, như "chư vị, chư quân" (gdhn)
Nghĩa của 诸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諸)
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯ, GIA
1. nhiều; đông。众;许多。
诸位
chư vị; các vị
诸君
các anh; các bạn
诸侯
chư hầu
诸子百家
bách gia chư tử; hàng trăm nhà tư tưởng
2. họ Gia; họ Chư。姓。
3. tương đương với "之于"hoặc"之乎"。"之于"或"之乎"的合音。
付诸实施(= 之于)
đem ra thực thi
有诸(= 之乎)?
có không?
Từ ghép:
诸多 ; 诸葛 ; 诸葛亮 ; 诸宫调 ; 诸侯 ; 诸如 ; 诸如此类 ; 诸位
[zhū]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: CHƯ, GIA
1. nhiều; đông。众;许多。
诸位
chư vị; các vị
诸君
các anh; các bạn
诸侯
chư hầu
诸子百家
bách gia chư tử; hàng trăm nhà tư tưởng
2. họ Gia; họ Chư。姓。
3. tương đương với "之于"hoặc"之乎"。"之于"或"之乎"的合音。
付诸实施(= 之于)
đem ra thực thi
有诸(= 之乎)?
có không?
Từ ghép:
诸多 ; 诸葛 ; 诸葛亮 ; 诸宫调 ; 诸侯 ; 诸如 ; 诸如此类 ; 诸位
Dị thể chữ 诸
諸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |

Tìm hình ảnh cho: 诸 Tìm thêm nội dung cho: 诸
