Từ: 见面礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见面礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 见 • 面 • 礼

Nghĩa của 见面礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànmiànlǐ] quà gặp mặt; quà ra mắt。初次见面时赠送的礼物(多指年长对年幼的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
见面礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见面礼 Tìm thêm nội dung cho: 见面礼